| Bột thạch cao dính (bột khô nhanh) (Công thức 1) | |
| Bìa đựng tài liệu | Liều lượng (kg) |
| Bột mủ cao su phân tán lại | 5-5,5 |
| Chất làm chậm quá trình nung thạch cao | 0,5-1 |
| Bột thạch cao Paris (độ trắng trên 85) | 750 |
| Canxi đậm đặc (bột diệt ruồi kép) | 250 |
| Độ bám dính cao, thời gian khô 20-30 phút. | |
|
Bột trét khô chống thấm nước dùng cho tường ngoài (công thức 2) | |
| Bìa đựng tài liệu | Liều lượng (kg) |
| Canxi nặng (hoặc bột talc) | 450 |
| Canxi xám | 175 |
| Xi măng trắng Portland 325# | 375 |
| Giá thành/tấn: 600 nhân dân tệ (tính theo trọng lượng khô) Giá thị trường: 1200 nhân dân tệ/tấn | |
|
Sơn giả sứ cao cấp dạng bột nhão (Công thức 3) (1000 kg) | |
| Bìa đựng tài liệu | Liều lượng (kg) |
| Đã tưới nước | 300 |
| Đun sôi keo (cho 6 kg polyvinyl alcohol vào 100 kg nước) | 135 |
| Canxi đậm đặc (bột diệt ruồi kép) | 400 |
| canxi nhẹ | 175 |
| chất bôi trơn dưỡng ẩm | 1 |
| Cellulose HPMC | 1 |
| chất làm sáng | 1 |
| màu xanh lam đậm | 1,2-1,5 |
| Sơn lót vữa san phẳng bề mặt thạch cao (Công thức 4)
| |
| Bìa đựng tài liệu | Liều lượng (kg) |
| Thạch cao (thạch cao hemihydrat) | 350-300 |
| cát sông | 650-700 |
| Chất làm chậm quá trình nung thạch cao | 0,5 |
| Vữa san phẳng tường (vật liệu nền) | |
|
Vải thạch cao (công thức 5) | |
| Bìa đựng tài liệu | Liều lượng (kg) |
| Bột mủ cao su phân tán lại | 3,5-4 |
| Thạch cao (thạch cao hemihydrat) | 350-300 |
| Canxi nặng (hoặc bột talc) | 650-700 |
| Chất làm chậm quá trình nung thạch cao | 1 |
| Thay thế bột canxi hoặc bột talc nặng bằng cát sông để làm phẳng lớp vữa nền. | |
|
Vữa thạch cao (Công thức 6) | |
| Bìa đựng tài liệu | Liều lượng (kg) |
| Thạch cao | 500 |
| Canxi nặng (hoặc bột talc) | 500 |
| Chất làm chậm quá trình nung thạch cao | 1,5 |
|
Vữa san phẳng bề mặt xi măng (Công thức 7) | |
| Bìa đựng tài liệu | Liều lượng (kg) |
| Xi măng Portland 42,5# | 300 |
| cát sông | 700 |
| Dùng để làm phẳng tường (gạch). | |
|
Xi măng trắng trang trí không cần chất kết dính (công thức 8) | |
| Bìa đựng tài liệu | Liều lượng (kg) |
| Canxi nặng (hoặc bột talc) | 700 |
| Tro canxi (hoặc bột vôi trắng có kích thước hạt trên 70 mesh) | 200 |
| Thạch cao | 100 |
| Chất làm chậm quá trình nung thạch cao | 1-1,5 |
| Lưu ý: Sản phẩm này thích hợp để làm bột trét phẳng cho tường nội và ngoại thất, cũng như dùng cho nhiều loại sơn latex ngoại thất. | |
|
Xi măng trắng trang trí chất lượng cao dùng cho tường nội thất (Công thức 9) | |
| Bìa đựng tài liệu | Liều lượng (kg) |
| Canxi đậm đặc (hoặc bột talc) | 725 |
| Canxi tro (canxi xám thông thường) | 200 |
| Thạch cao (thạch cao hemihydrat) | 75 |
| chất bôi trơn dưỡng ẩm | 0,5 |
| Chất làm chậm quá trình nung thạch cao | 1 |
Thời gian đăng bài: 28/03/2023