Bảng giá cho Trung Quốc CAS số 9004-62-0 [dành cho công nghiệp] (HEC) Hydroxy Ethyl Cellulose
Sứ mệnh của chúng tôi luôn là phát triển thành nhà cung cấp tiên tiến các thiết bị kỹ thuật số và truyền thông công nghệ cao bằng cách cung cấp thiết kế giá trị gia tăng, sản xuất đẳng cấp thế giới và khả năng sửa chữa cho Bảng giá sản phẩm Hydroxy Ethyl Cellulose (HEC) số CAS 9004-62-0 [dành cho công nghiệp] của Trung Quốc. Công ty chúng tôi hoạt động dựa trên nguyên tắc “liêm chính là nền tảng, hợp tác tạo dựng, lấy con người làm trung tâm, hợp tác cùng có lợi”. Chúng tôi hy vọng có thể dễ dàng thiết lập mối quan hệ đối tác tốt đẹp với các doanh nhân trên toàn thế giới.
Sứ mệnh của chúng tôi luôn là phát triển thành nhà cung cấp tiên tiến các thiết bị kỹ thuật số và truyền thông công nghệ cao bằng cách cung cấp thiết kế gia tăng giá trị, năng lực sản xuất và sửa chữa đạt tiêu chuẩn quốc tế.Dòng sản phẩm Natrosol Trung Quốc, HetastarchChúng tôi rất hân hạnh được hợp tác kinh doanh với quý khách và mong muốn được cung cấp thêm thông tin chi tiết về sản phẩm của chúng tôi. Chúng tôi cam kết chất lượng tuyệt vời, giá cả cạnh tranh, giao hàng đúng thời hạn và dịch vụ đáng tin cậy. Nếu có bất kỳ thắc mắc nào, vui lòng liên hệ với chúng tôi.
Mô tả sản phẩm
Số CAS: 9004-65-3
Hydroxypropyl Methylcellulose (HPMC) loại dùng trong chất tẩy rửa là dạng bột màu trắng, có độ hòa tan tốt trong nước. HPMC loại dùng trong chất tẩy rửa được xử lý bề mặt thông qua quy trình sản xuất độc đáo, giúp tăng độ nhớt, phân tán nhanh và hòa tan chậm. HPMC loại dùng trong chất tẩy rửa có thể hòa tan nhanh trong nước lạnh và tăng hiệu quả làm đặc tuyệt vời. Hydroxypropyl Methyl Cellulose (HPMC) có thể tạo độ nhớt trong tất cả các hệ chất hoạt động bề mặt. Bề mặt bột được xử lý bằng quy trình độc đáo, do đó nó có thể hòa tan nhanh trong nước và không bị vón cục, kết tủa hoặc đóng cặn trong quá trình hòa tan.
HPMC loại dùng trong chất tẩy rửa có thể nhanh chóng phân tán trong dung dịch trộn với nước lạnh và chất hữu cơ. Sau vài phút, nó sẽ đạt đến độ đặc tối đa và tạo thành dung dịch nhớt trong suốt. Dung dịch nước này có hoạt tính bề mặt, độ trong suốt cao, độ ổn định mạnh và độ hòa tan trong nước không bị ảnh hưởng bởi pH. Khi HPMC loại dùng trong chất tẩy rửa, nó có thể hòa tan nhanh chóng trong nước lạnh và tăng hiệu quả làm đặc tuyệt vời. Hydroxypropyl Methyl Cellulose (HPMC) được sử dụng làm chất làm đặc và chất phân tán trong nước giặt, nước rửa tay sát khuẩn, gel sát khuẩn, dầu gội, nước giặt, hóa chất tẩy rửa.
Hydroxypropyl methylcellulose loại dùng trong chất tẩy rửa được sử dụng trong bột giặt, chủ yếu đóng vai trò là chất làm đặc ổn định, chất ổn định nhũ hóa và chất làm đặc phân tán, giúp tăng đáng kể độ nhớt của sản phẩm và khả năng thấm sâu vào các vết bẩn.
Thông số kỹ thuật hóa học
| Thông số kỹ thuật | HPMC 60E ( 2910 ) | HPMC 65F ( 2906 ) | HPMC 75K ( 2208 ) |
| Nhiệt độ gel (℃) | 58-64 | 62-68 | 70-90 |
| Methoxy (WT%) | 28,0-30,0 | 27,0-30,0 | 19,0-24,0 |
| Hydroxypropoxy (WT%) | 7.0-12.0 | 4.0-7.5 | 4.0-12.0 |
| Độ nhớt (cps, dung dịch 2%) | 3, 5, 6, 15, 50, 100, 400, 4000, 10000, 40000, 60000, 100000, 150000, 200000 | ||
Cấp độ sản phẩm
| HPMC cấp độ chất tẩy rửa | Độ nhớt (NDJ, mPa.s, 2%) | Độ nhớt (Brookfield, mPa.s, 2%) |
| HPMC TK100MS | 80000-120000 | 38000-55000 |
| HPMC TK150MS | 120000-180000 | 55000-65000 |
| HPMC TK200MS | 180000-240000 | 70000-80000 |
Các tính năng chính
Làm đặc/điều chỉnh độ đặc
Độ ổn định khi bảo quản
Có khả năng tương thích cao với các nguyên liệu thô khác như chất hoạt động bề mặt.
Nhũ hóa tốt
Độ truyền ánh sáng cao
Khả năng hòa tan chậm để kiểm soát độ nhớt
Phân tán nước lạnh nhanh chóng.
Các loại HPMC có độ hòa tan chậm sở hữu những đặc tính quan trọng khiến chúng phù hợp để sử dụng làm chất làm đặc trong các công thức sạch hơn: Dễ dàng hòa tan vào công thức, dung dịch trong suốt, khả năng tương thích tốt với các chất hoạt động bề mặt ion và độ ổn định khi bảo quản tốt.
Bao bì
Quy cách đóng gói tiêu chuẩn là 25kg/bao.
Container 20'FCL: 12 tấn khi đóng pallet; 13,5 tấn khi không đóng pallet.
Container 40'FCL: 24 tấn khi đóng pallet; 28 tấn khi không đóng pallet.
Sứ mệnh của chúng tôi luôn là phát triển thành nhà cung cấp tiên tiến các thiết bị kỹ thuật số và truyền thông công nghệ cao bằng cách cung cấp thiết kế giá trị gia tăng, sản xuất đẳng cấp thế giới và khả năng sửa chữa cho Bảng giá sản phẩm Hydroxy Ethyl Cellulose (HEC) số CAS 9004-62-0 [dành cho công nghiệp] của Trung Quốc. Công ty chúng tôi hoạt động dựa trên nguyên tắc “liêm chính là nền tảng, hợp tác tạo dựng, lấy con người làm trung tâm, hợp tác cùng có lợi”. Chúng tôi hy vọng có thể dễ dàng thiết lập mối quan hệ đối tác tốt đẹp với các doanh nhân trên toàn thế giới.
Bảng giá choDòng sản phẩm Natrosol Trung Quốc, HetastarchChúng tôi rất hân hạnh được hợp tác kinh doanh với quý khách và mong muốn được cung cấp thêm thông tin chi tiết về sản phẩm của chúng tôi. Chúng tôi cam kết chất lượng tuyệt vời, giá cả cạnh tranh, giao hàng đúng thời hạn và dịch vụ đáng tin cậy. Nếu có bất kỳ thắc mắc nào, vui lòng liên hệ với chúng tôi.
![Bảng giá cho sản phẩm Trung Quốc CAS số 9004-62-0 [dành cho công nghiệp] (HEC) Hydroxy Ethyl Cellulose Hình ảnh nổi bật](https://cdn.globalso.com/ihpmc/HPMC1.jpg)
![Bảng giá cho Trung Quốc CAS số 9004-62-0 [dành cho công nghiệp] (HEC) Hydroxy Ethyl Cellulose](https://cdn.globalso.com/ihpmc/HPMC1-300x300.jpg)

