Thành phần hóa học: hợp chất ete xenluloza
AnxinCel™ Hydroxyethyl cellulose ether (HEC) là một loại polyme hòa tan trong nước không ion. Sản phẩm có dạng bột trắng mịn, dễ chảy. HEC là một loại hydroxylalkyl cellulose ether được sản xuất bằng phản ứng giữa cellulose với ethylene oxide trong môi trường kiềm. Quá trình phản ứng được kiểm soát chặt chẽ để đảm bảo chất lượng sản phẩm ổn định giữa các lô sản xuất. HEC có độ tinh khiết cao (trọng lượng khô) được sử dụng trong ngành chăm sóc cá nhân và mỹ phẩm.
Dung dịch hydroxyethyl cellulose AnxinCel™ là chất lỏng có tính chất giả dẻo hoặc giảm độ nhớt khi chịu lực cắt. Do đó, các sản phẩm chăm sóc cá nhân AnxinCel™ được pha chế với hydroxyethyl cellulose sẽ đặc khi lấy ra khỏi hộp, nhưng lại dễ dàng thoa lên tóc và da.
AnxinCel™ hydroxyethyl cellulose dễ dàng hòa tan trong nước lạnh hoặc nước nóng và có độ trong suốt cao ở các độ nhớt khác nhau. Ngoài ra, hydroxyethylcellulose có trọng lượng phân tử thấp đến trung bình hoàn toàn tan trong glycerol và có độ hòa tan tốt trong hệ thống nước-ethanol (lên đến 60% ethanol).
AnxinCel™ hydroxy ethyl cellulose được sử dụng làm chất kết dính, chất phụ gia kết dính, vật liệu trộn xi măng, chất phụ gia phủ và chất làm trắng huỳnh quang, lớp phủ polymer, chất phụ gia kiểm soát lọc, chất tăng cường độ bền ướt, chất keo bảo vệ, chất kiểm soát độ đàn hồi và giảm trượt, chất điều chỉnh lưu biến, chất tăng cường khả năng bôi trơn và vận hành, chất ổn định huyền phù, chất tăng cường giữ hình dạng và chất làm đặc.
AnxinCel™ hydroxyethyl cellulose được sử dụng trong nhiều thị trường khác nhau, bao gồm chất kết dính và chất trám kín, gốm sứ cao cấp, xây dựng, gốm sứ, các tổ chức thương mại và công cộng, công nghệ dầu khí, đúc kim loại, sơn và chất phủ, sản phẩm chăm sóc cá nhân, dược phẩm và giấy bột giấy.
Scấu trúc

Bản chất
Độ hòa tan trong nước cao (nước lạnh và nước nóng), khả năng hydrat hóa nhanh; Độ bám dính gốc nước mạnh, không nhạy cảm với ion và giá trị pH; Khả năng chịu muối cao và tương thích với chất hoạt động bề mặt.
Điểm HEC
| Điểm HEC | Khối lượng phân tử |
| 300 | 90.000 |
| 30000 | 300.000 |
| 60000 | 720.000 |
| 100000 | 1.000.000 |
| 150000 | 1.300.000 |
| 200000 | 1.300.000 |
Ứng dụng chính
Vật liệu khung xương ưa nước giải phóng chậm và có kiểm soát, chất điều chỉnh độ nhớt, chất kết dính.
Thời gian đăng bài: 03/03/2022