Chất làm đặc cellulose, thường được gọi là gôm cellulose,hydroxypropyl methyl celluloseCellulose được sử dụng như một chất nhũ hóa, chất làm đặc, chất tạo huyền phù, v.v., trong mỹ phẩm. Nó cũng được thêm vào dầu gội đầu, kem đánh răng và xà phòng lỏng để tạo độ đặc sánh và có thể được sử dụng như một chất kết dính nhẹ có thể được rửa sạch bằng nước. Cellulose thường được gọi là Methylcellulose. Việc sử dụng cả hai từ này không rõ ràng đối với hầu hết mọi người và các thuật ngữ này có xu hướng được sử dụng thay thế cho nhau. Vì vậy, phần giải thích ở đây sẽ được trình bày ngắn gọn, hy vọng không quá chuyên sâu về mặt kỹ thuật.
Cellulose thực chất là một loại carbohydrate phức tạp, cấu thành nên thành phần chính của thành tế bào ở hầu hết các loài thực vật và rất quan trọng trong việc tạo ra nhiều sản phẩm, trong khi methylcellulose là thuật ngữ mô tả một phản ứng hóa học hoặc quá trình xảy ra (sinh hóa hữu cơ) khi cellulose (một chất hóa học dạng bột màu trắng sáng) phản ứng với nước (phản ứng hóa học hoặc methyl hóa cellulose), là kết quả của quá trình oxy hóa với H2O để tạo thành gel. Methyl hóa là một quá trình trao đổi chất quan trọng xảy ra trong mọi tế bào và mọi cơ quan trong cơ thể chúng ta. Sự sống sẽ không thể tồn tại nếu thiếu nó. Quá trình này diễn ra hơn một tỷ lần mỗi giây trong cơ thể.Hydroxypropyl MethylcelluloseNó thường là mô hình nhân tạo của cellulose.
Chỉ số kỹ thuật
Bảng 1
| Thông số kỹ thuật | 60AX(2910) | 65AX (2906) | 75AX (2208) |
| Nhiệt độ gel (℃) | 58-64 | 62-68 | 70-90 |
| Methoxy (WT%) | 28,0-30,0 | 27,0-30,0 | 19,0-24,0 |
| Hydroxypropoxy (WT%) | 7.0-12.0 | 4.0-7.5 | 4.0-12.0 |
| Độ nhớt (cps, dung dịch 2%) | 3, 5, 6, 15, 50, 100, 400, 4000, 10000, 40000, 60000, 100000, 150000, 200000 | ||
Bảng 2
| HPMC cấp xây dựng | Độ nhớt (NDJ, mPa.s, 2%) | Độ nhớt (Brookfield, mPa.s, 2%) |
| HPMC 75AX400 | 320-480 | 320-480 |
| HPMC 75AX60000 | 48000-72000 | 24000-36000 |
| HPMC 75AX100000 | 80000-120000 | 38000-55000 |
| HPMC 75AX150000 | 120000-180000 | 55000-65000 |
| HPMC 75AX200000 | 180000-240000 | 70000-80000 |
Ứng dụng
1. Keo dán gạch
2. Bột trét tường
3. Vữa xi măng
4. Sản phẩm thạch cao
5. Vữa dùng cho hệ thống cách nhiệt và hoàn thiện ngoại thất
6. vữa khô trộn sẵn
7. Sơn & Lớp phủ
8. Chất tẩy rửa và dung dịch vệ sinh
Đóng gói & Vận chuyển
Đóng gói trong bao PP 25kg.
Container 12 tấn/20 feet (có pallet)
Container 14 tấn/20 feet (không kèm pallet)
Công ty TNHH Hóa chất Anxin là nhà sản xuất ete xenluloza chuyên nghiệp tại Trung Quốc. Chúng tôi luôn nỗ lực để trở thành một đội ngũ đáng tin cậy, đảm bảo cung cấp cho quý khách sản phẩm chất lượng tốt nhất với giá cả cạnh tranh nhất từ nhà máy OEM sản xuất Hydroxypropyl Methyl Cellulose (HPMC), CAS 9004-65-3 tại Trung Quốc. Chào mừng quý khách liên hệ với chúng tôi bất cứ lúc nào để hợp tác kinh doanh.
Nhà máy OEM cho Trung QuốcHydroxypropyl Methyl CelluloseMã số CAS: 9004-65-3. Chúng tôi luôn tuân thủ triết lý “thu hút khách hàng bằng những giải pháp tốt nhất và dịch vụ xuất sắc”. Chúng tôi hoan nghênh khách hàng, các hiệp hội doanh nghiệp và bạn bè từ khắp nơi trên thế giới liên hệ với chúng tôi và tìm kiếm sự hợp tác cùng có lợi.
Thời gian đăng bài: 25/04/2024
